Tay đua Sandy Mitchell
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Sandy Mitchell trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Sandy Mitchell
- Quốc tịch: Vương quốc Anh
-
Phân loại tay đua FIA:
Bạc Platin
- Tuổi: 26
- Ngày sinh: 2000-03-07
- Đội Gần Đây: Manheller Racing
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeSandy Mitchell Thống kê đua xe
Giới thiệu về Sandy Mitchell
Sandy Mitchell, born on March 7, 2000, is a highly accomplished British racing driver hailing from Forfar, Scotland. Currently competing in the British GT Championship and GT World Challenge Europe, Mitchell's career began at the tender age of four with an off-road buggy, igniting a passion for motorsports inspired by rally legend Colin McRae. Progressing through the ranks, he quickly made a name for himself in karting, securing the NSKC Honda Cadet Championship in 2009. His talent continued to shine as he clinched the Super 1 National Rotax Max Junior championship in 2014, paving the way for a transition to single-seater racing in the MSA Formula Championship in 2015.
Mitchell's transition to sports car racing in 2016 marked another pivotal moment, joining Ecurie Ecosse in the British GT Championship's GT4 class. His impressive performance led to two class victories, ultimately securing third place in the GT4 championship. In 2018, he joined Barwell Motorsport for the Blancpain GT Series Endurance Cup season. Prior to the 2021 season, Mitchell's talent was recognized by Lamborghini, leading to his signing as a factory driver, becoming one of the youngest in their stable. He is currently an FIA Platinum rated driver.
Throughout his career, Mitchell has achieved significant milestones, including winning the British GT Championship in 2020. Driving a Lamborghini Huracan Evo GT3, he has reached speeds of up to 190 mph. A highlight of his career includes topping the podium at the Spa 24 Hours endurance racing event in Belgium. With numerous wins, podium finishes, and fastest laps to his name, Sandy Mitchell continues to be a formidable force in the world of GT racing.
Sandy Mitchell Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
Nürburgring Langstrecken-Serie 1 Các lần xuất phát cuộc đua -
2025
GT World Challenge Europe Sprint Cup 10 Các lần xuất phát cuộc đua GT World Challenge Europe Endurance Cup 5 Các lần xuất phát cuộc đua
Sandy Mitchell Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảSandy Mitchell Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Phân hạng | Hạng | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Zandvoort | Q2 | Pro Cup | 01:34.371 | #78 Lamborghini Huracán GT3 EVO II | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Zandvoort | Q1 | Pro Cup | 01:33.332 | #78 Lamborghini Huracán GT3 EVO II | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Brands Hatch | Q2 | Pro Cup | 01:23.318 | #78 Lamborghini Huracán GT3 EVO II | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Brands Hatch | Q1 | Pro Cup | 01:23.927 | #78 Lamborghini Huracán GT3 EVO II |
Sandy Mitchell Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Europe Sprint Cup | 2025 | 10 | |
| GT World Challenge Europe Endurance Cup | 2025 | 5 | |
| Nürburgring Langstrecken-Serie | 2026 | 1 |
Sandy Mitchell Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Ricardo Tormo | 2 | |||
| Đường đua Zandvoort | 2 | 01:33.332 | #78 - Lamborghini Huracán GT3 EVO II | |
| Đường đua Nevers Magny-Cours | 2 | |||
| Đường đua Brands Hatch | 2 | 01:23.318 | #78 - Lamborghini Huracán GT3 EVO II | |
| Đường đua Misano World | 2 | |||
| Đường đua Spa-Francorchamps | 1 | |||
| Nürburgring Nordschleife + Vòng đua Grand Prix (Bố cục NLS) | 1 | |||
| Đường đua quốc gia Monza | 1 | |||
| Đường đua Barcelona-Catalunya | 1 | |||
| Đường đua Grand Prix Nürburgring | 1 | |||
| Đường đua Paul Ricard | 1 |
Sandy Mitchell Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Barwell Motorsport | 2025 | 10 | GT World Challenge Europe Sprint Cup |
| VSR | 2025 | 5 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Manheller Racing | 2026 | 1 | Nürburgring Langstrecken-Serie |
Sandy Mitchell Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Lamborghini Huracán GT3 EVO II | 2025 | 15 | |
| BMW 3 Series | 2026 | 1 |
Sandy Mitchell Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Hugo Cook | 2025 | 10 | GT World Challenge Europe Sprint Cup |
| Franck Perera | 2025 | 4 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Marco MAPELLI | 2025 | 3 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Mattia Michelotto | 2025 | 1 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Loris Spinelli | 2025 | 1 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Max Reis | 2026 | 1 | Nürburgring Langstrecken-Serie |