Tay đua Andrew Macpherson
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Andrew Macpherson trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Andrew Macpherson
- Quốc tịch: Úc
- Tuổi: 68
- Ngày sinh: 1957-12-13
- Đội Gần Đây: AMAC Motorsport
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeAndrew Macpherson Thống kê đua xe
Giới thiệu về Andrew Macpherson
Andrew Macpherson là một tay đua kỳ cựu người Úc với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đua xe thể thao. Ông đã tham gia nhiều giải vô địch trên toàn cầu, bao gồm Australian GT Championship, Fanatec GT World Challenge Asia Powered by AWS, và Bathurst 12 Hour.
Amac Motorsport, đội đua riêng của Macpherson, đã khẳng định mình là một đối thủ mạnh trong GT World Challenge Australia. Những điểm nổi bật trong sự nghiệp ấn tượng của Macpherson bao gồm:
246 races started
24 wins
59 podiums
5 pole positions
7 fastest laps
9.8% win percentage
24% podium percentage
Được biết đến với tốc độ ổn định và phong cách lái xe mượt mà, Macpherson vẫn là một thế lực đáng gờm trong làng đua xe GT.
Andrew Macpherson Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (27)Andrew Macpherson Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
GT World Challenge Châu Á 8 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 1 / 🥉 P3 × 2 -
2025
GT World Challenge Châu Á 10 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 3 Suzuka 1000km 1 Các lần xuất phát cuộc đua 🥈 P2 × 1 -
2024
GT World Challenge Châu Á 12 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 4 -
2023
GT World Challenge Châu Á 11 Các lần xuất phát cuộc đua Sepang 12 giờ 1 Các lần xuất phát cuộc đua 🥈 P2 × 1 -
2022
GT World Challenge Châu Á 10 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 3 -
2019
GT World Challenge Châu Á 12 Các lần xuất phát cuộc đua
Andrew Macpherson Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảAndrew Macpherson Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quảAndrew Macpherson Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Châu Á | 2019, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026 | 63 | 🏆 P1 × 7 / 🥈 P2 × 6 / 🥉 P3 × 12 |
| Sepang 12 giờ | 2023 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
| Suzuka 1000km | 2025 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
Andrew Macpherson Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua xe quốc tế Fuji | 12 | 01:40.042 | #51 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Đường đua quốc tế Sepang | 11 | 02:05.119 | #51 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Đường đua quốc tế Okayama | 10 | 01:29.625 | #51 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Đường đua Suzuka | 9 | 02:02.299 | #51 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Đường đua quốc tế Chang | 8 | 01:35.281 | #51 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Đường đua quốc tế Thượng Hải | 4 | 02:02.952 | #51 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Trường đua đường phố quốc tế Pertamina Mandalika | 4 | 01:29.098 | #51 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Đường phố Bắc Kinh | 2 | 01:47.465 | #51 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Đường đua quốc tế Hàn Quốc | 2 | 02:10.167 | #51 - Lamborghini Huracán GT3 EVO | |
| Sứ giả thể thao | 2 | 01:22.428 | #51 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 1 | 01:52.802 | #51 - Porsche 991.1 GT3 R |
Andrew Macpherson Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| AMAC Motorsport | 2019, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026 | 65 | GT World Challenge Châu Á , Sepang 12 giờ , Suzuka 1000km |
Andrew Macpherson Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 R | 2022, 2025, 2026 | 22 | 🏆 P1 × 4 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 7 |
| Porsche 991.2 GT3 R | 2024, 2025 | 17 | 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 5 |
| Lamborghini Huracán GT3 EVO | 2019 | 12 | |
| Porsche 991.1 GT3 R | 2023 | 11 | |
| Porsche 992 GT3 R EVO | 2026 | 2 | |
| Porsche 997.1 GT3 R | 2023 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
Andrew Macpherson Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| William Ben Porter | 2019, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026 | 65 | GT World Challenge Châu Á , Sepang 12 giờ , Suzuka 1000km |
| Andre Heimgartner | 2023 | 1 | Sepang 12 giờ |
| Grant Denyer | 2025 | 1 | Suzuka 1000km |