Kelso Electrical MPC
Trang này hiển thị hồ sơ đội đua, tổng quan hoạt động thi đấu, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Kelso Electrical MPC trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Thông tin đội bóng
- Tên đội tiếng Anh: Kelso Electrical MPC
Nếu đây là đội đua của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ đội trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ của đội, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeTóm tắt phong độ đội đua Kelso Electrical MPC
Đội Kelso Electrical MPC Chiến Thắng
Xem tất cả dữ liệu (13)-
2026 GT World Challenge Australia
Rd04-R2 · PA · P1 -
2025 GT World Challenge Australia
R03-R1 · PA · P1 -
2026 GT World Challenge Australia
Rd02-R2 · PA · P2 -
-
2025 GT World Challenge Australia
R05-R2 · PA · P3 -
2025 GT World Challenge Australia
R05-R1 · PA · P3 -
-
2025 GT World Challenge Australia
R03-R2 · PA · P3 -
2025 GT World Challenge Australia
R02-R2 · PA · P3
Kelso Electrical MPC Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
GT World Challenge Australia | 8 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 1 |
2025 |
GT World Challenge Australia | 12 | 🏆 P1 × 4 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 5 |
Kelso Electrical MPC Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảKelso Electrical MPC Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quảKelso Electrical MPC Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Australia | 2025, 2026 | 20 | 🏆 P1 × 6 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 5 |
Kelso Electrical MPC Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Grand Prix Phillip Island | 4 | 01:25.703 | #888 - Audi R8 LMS GT3 EVO II | |
| Đường đua Queensland | 4 | 01:07.734 | #1 - Audi R8 LMS GT3 EVO II | |
| Công viên đua xe Bend | 4 | 01:45.516 | #1 - Audi R8 LMS GT3 EVO II | |
| Công viên đua xe Hampton Downs | 2 | 01:29.748 | #888 - Audi R8 LMS GT3 EVO II | |
| Đường đua Hidden Valley | 2 | 01:04.438 | #1 - Audi R8 LMS GT3 EVO II | |
| Đường đua Sandown | 2 | 01:09.285 | #888 - Audi R8 LMS GT3 EVO II | |
| Công viên đua xe Sydney | 2 | 01:26.251 | #888 - Audi R8 LMS GT3 EVO II |
Kelso Electrical MPC Kinh nghiệm với xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Audi R8 LMS GT3 EVO II | 2025, 2026 | 20 | 🏆 P1 × 6 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 5 |
Kelso Electrical MPC Tay đua
| Tay đua ô tô | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Brad Schumacher | 2025, 2026 | 20 | GT World Challenge Australia |
| Broc Feeney | 2025, 2026 | 19 | GT World Challenge Australia |