Tay đua Rob Walker
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Rob Walker trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Rob Walker
- Quốc tịch: Hoa Kỳ
-
Phân loại tay đua FIA:
Đồng
- Tuổi: 109
- Ngày sinh: 1917-08-14
- Đội Gần Đây: JTR MOTORSPORTS ENGINEERING
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeRob Walker Thống kê đua xe
Giới thiệu về Rob Walker
Rob Walker, sinh ngày 24 tháng 1 năm 1970, là một tay đua người Mỹ hiện đang thi đấu trong IMSA Michelin Pilot Challenge - Grand Sport và IMSA VP Racing SportsCar Challenge - GSX series. Walker có một chiến thắng và mười một lần lên bục podium trong 61 cuộc đua đã tham gia. Anh ấy đã giành được một pole position và đạt được một fastest lap.
Những điểm nổi bật trong sự nghiệp đua xe của Walker bao gồm việc giành được ba giải thưởng cao nhất của SCCA: John McGill Award, Dave Morrell Memorial Award và Woolf Barnato Award. Anh ấy là một thành viên được kính trọng và là chủ tịch của Competition Board (nay là Club Racing Board) và phục vụ trong Court of Appeals, bao gồm cả vị trí chủ tịch, trong hơn 20 năm. Kiến thức kỹ thuật và khả năng điều hướng các khía cạnh chính trị của môn thể thao này đã giúp anh ấy nhận được sự tôn trọng rộng rãi trong cộng đồng đua xe. Walker tiếp tục tham gia đua xe với tư cách là một tay đua và một event steward.
Ngoài những thành tích lái xe của mình, Rob Walker còn được công nhận vì những đóng góp của anh ấy trong việc phát triển các racing classes và tầm nhìn xa của anh ấy trong việc thúc đẩy motor racing vehicle technology. Anh ấy vẫn là một nhân vật tích cực trong motorsports, cân bằng thời gian của mình giữa việc lái xe và đóng góp vào công tác quản lý và phát triển của môn thể thao này.
Rob Walker Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (9)-
2026 Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ
Rd02-R2 · MASTERS · P1 -
-
2026 Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ
R01-R2 · MASTERS · P2 -
-
-
2026 Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ
R01-R1 · MASTERS · P3 -
2025 Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ
R07-R2 · MASTERS · P3 -
2025 Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ
R07-R1 · MASTERS · P3 -
2025 Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ
R04-R2 · MASTERS · P3
Rob Walker Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 8 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 2 |
2025 |
Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 10 | 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 3 |
Rob Walker Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảRob Walker Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | 02:10.086 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | 01:48.341 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua phố Long Beach | 01:21.711 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua quốc tế Sebring | 02:02.755 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Vòng quanh Châu Mỹ | 02:10.557 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua Michelin ở Atlanta | 01:23.291 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | 02:09.900 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | 01:50.070 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua quốc tế Sebring | 02:04.895 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup |
Rob Walker Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 2025, 2026 | 18 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 5 |
Rob Walker Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Watkins Glen Quốc tế | 4 | 01:48.341 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường Mỹ | 4 | 02:09.900 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua quốc tế Sebring | 4 | 02:02.755 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Vòng quanh Châu Mỹ | 2 | 02:10.557 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Michelin ở Atlanta | 2 | 01:23.291 | #53 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua phố Long Beach | 2 | 01:21.711 | #53 - Porsche 911 Cup (992.2) |
Rob Walker Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| JTR MOTORSPORTS ENGINEERING | 2025, 2026 | 18 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ |
Rob Walker Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2025 | 10 | 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 3 |
| Porsche 911 Cup (992.2) | 2026 | 8 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 2 |