Tay đua David Wall
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của David Wall trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: David Wall
- Quốc tịch: Úc
-
Phân loại tay đua FIA:
Bạc
- Tuổi: 43
- Ngày sinh: 1983-01-19
- Đội Gần Đây: Wall Racing
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeDavid Wall Thống kê đua xe
Giới thiệu về David Wall
David Wall, sinh ngày 19 tháng 1 năm 1983, là một tay đua người Úc thành công với sự nghiệp đa dạng trải dài trên nhiều lĩnh vực đua xe. Nổi tiếng với thành công trong đua xe thể thao, đặc biệt là với Porsches, Wall bắt đầu hành trình đua xe của mình trong các xe sedan, theo bước chân của cha mình, Des Wall, một tay đua Sports Sedan lâu năm.
Những điểm nổi bật trong sự nghiệp của Wall bao gồm hai chức vô địch Australian GT Championship vào năm 2009 và 2010, lái chiếc Porsche 911 GT3 Cup S Type 997. Anh cũng giành được Australian Tourist Trophy trong cùng năm. Năm 2017, anh đã giành chiến thắng tại Porsche Carrera Cup Australia. Ngoài đua xe GT, Wall đã thi đấu trong V8 Supercars Championship, ra mắt vào năm 2009 và tham gia bốn mùa giải đầy đủ. Anh đã lái xe cho các đội như Brad Jones Racing, Dick Johnson Racing và Garry Rogers Motorsport.
Trong những năm gần đây, Wall cũng đã tham gia các cuộc đua sức bền và đóng vai trò là đồng lái trong Pirtek Enduro Cup. Kinh nghiệm và sự linh hoạt của anh đã khiến anh trở thành một nhân vật được kính trọng trong làng motorsport Úc.
David Wall Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2025 |
GT World Challenge Australia | 2 | |
2024 |
Cúp Porsche Carrera Úc | 12 |
David Wall Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | GT World Challenge Australia | Đường đua Queensland | R03-R2 | PA | 8 | #93 - Lamborghini Huracán GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Australia | Đường đua Queensland | R03-R1 | PA | 7 | #93 - Lamborghini Huracán GT3 | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Adelaide | R08-R3 | Pro | 18 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Adelaide | R08-R2 | Pro | 5 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Adelaide | R08-R1 | Pro | 5 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Mount Panorama | R06-R3 | Pro | 5 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Mount Panorama | R06-R2 | Pro | 8 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Mount Panorama | R06-R1 | Pro | 6 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Công viên đua xe Sydney | R04-R3 | Pro | 12 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Công viên đua xe Sydney | R04-R2 | Pro | 8 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup |
David Wall Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | GT World Challenge Australia | Đường đua Queensland | 01:17.183 | #93 - Lamborghini Huracán GT3 | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Adelaide | 01:20.339 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Adelaide | 01:20.266 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Mount Panorama | 02:06.084 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Mount Panorama | 02:05.988 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Công viên đua xe Sydney | 01:29.629 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Công viên đua xe Sydney | 01:29.433 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2024 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Hidden Valley | 01:07.076 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup |
David Wall Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Cúp Porsche Carrera Úc | 2024 | 12 | |
| GT World Challenge Australia | 2025 | 2 |
David Wall Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Adelaide | 3 | 01:20.266 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Hidden Valley | 3 | 01:07.076 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Mount Panorama | 3 | 02:05.988 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Công viên đua xe Sydney | 3 | 01:29.433 | #38 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Queensland | 2 | 01:17.183 | #93 - Lamborghini Huracán GT3 |
David Wall Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Wall Racing | 2024, 2025 | 14 | Cúp Porsche Carrera Úc , GT World Challenge Australia |
David Wall Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2024 | 12 | |
| Lamborghini Huracán GT3 | 2025 | 2 |
David Wall Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Adrian Deitz | 2025 | 2 | GT World Challenge Australia |