Tay đua Daniel Ros
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Daniel Ros trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Daniel Ros
- Quốc tịch: Thụy Điển
-
Phân loại tay đua FIA:
Bạc
- Tuổi: 37
- Ngày sinh: 1989-02-09
- Đội Gần Đây: Team Proton Huber Competition
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeDaniel Ros Thống kê đua xe
Giới thiệu về Daniel Ros
Daniel Roos, sinh ngày 10 tháng 2 năm 1989, là một tay đua người Thụy Điển với sự nghiệp thành công trong nhiều hạng mục đua xe khác nhau. Roos bắt đầu hành trình đua xe của mình trong karting, nơi anh trở thành nhà vô địch Thụy Điển ở hạng ICA vào năm 2004. Chuyển sang đua xe công thức vào năm 2005, anh nhanh chóng tạo dấu ấn bằng cách giành cả chức vô địch Swedish và Nordic Formula Ford, đạt được vị trí podium trong gần như mọi cuộc đua. Cùng năm đó, anh cũng tham gia Formula Ford Great Britain, giành được vị trí podium trong một trong bốn cuộc đua mà anh tham gia. Những thành tích của anh đã mang về cho anh giải thưởng Rydell Special Award.
Năm 2010, Roos thể hiện sự đa năng của mình bằng cách giành cả chức vô địch Formula Renault 2.0 Sweden và Formula Renault 2.0 North European Zone. Năm 2011, Roos chuyển sang Swedish GT Series, lái một chiếc Audi R8 Le Mans GT3. Anh cũng tham gia hai cuộc đua trong Camaro Cup và xuất hiện trong Scandinavian Touring Car Championship. Năm sau, anh thi đấu ở Radical European Masters và tiếp tục ở Swedish GT Series.
Roos có một thành tích ấn tượng, với 57 chiến thắng và 112 lần lên podium trong số 212 cuộc đua đã bắt đầu. Thành công ban đầu của anh trong karting và Formula Ford, tiếp theo là những thành tích của anh trong Formula Renault và GT racing, thể hiện tài năng và khả năng thích ứng của anh với tư cách là một tay đua.
Daniel Ros Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Porsche Carrera Cup Đức | 12 | |
2025 |
Porsche Carrera Cup Đức | 4 |
Daniel Ros Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Norisring | Rd06-R2 | 7 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | DEKRA Lausitzring | Rd05-R2 | 4 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | DEKRA Lausitzring | Rd05-R1 | 10 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Zandvoort | Rd04-R2 | 9 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Zandvoort | Rd04-R1 | 24 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Spa-Francorchamps | Rd03-R2 | 13 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Spa-Francorchamps | Rd03-R1 | 13 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Vòng đua Red Bull | Rd02-R2 | 12 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Vòng đua Red Bull | Rd02-R1 | 12 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Spa-Francorchamps | Rd02 | 12 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) |
Daniel Ros Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Norisring | 00:50.165 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Norisring | 00:50.350 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | DEKRA Lausitzring | 01:22.816 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | DEKRA Lausitzring | 01:23.229 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Zandvoort | 01:36.471 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Zandvoort | 01:37.651 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:19.056 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:19.328 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Vòng đua Red Bull | 01:30.515 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Đức | Vòng đua Red Bull | 01:31.299 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) |
Daniel Ros Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche Carrera Cup Đức | 2025, 2026 | 16 |
Daniel Ros Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Enzo và Dino Ferrari (Đường đua Imola) | 4 | 01:42.977 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua Zandvoort | 4 | 01:36.471 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua Spa-Francorchamps | 3 | 02:19.056 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Vòng đua Red Bull | 2 | 01:30.515 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| DEKRA Lausitzring | 2 | 01:22.816 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Norisring | 1 | 00:50.165 | #88 - Porsche 911 Cup (992.2) |
Daniel Ros Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Team Proton Huber Competition | 2026 | 12 | Porsche Carrera Cup Đức |
| Proton Huber Competition | 2025 | 4 | Porsche Carrera Cup Đức |
Daniel Ros Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 911 Cup (992.2) | 2026 | 12 | |
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2025 | 4 |