Tay đua Callum Hedge
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Callum Hedge trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Callum Hedge
- Quốc tịch: New Zealand
-
Phân loại tay đua FIA:
Bạc
- Tuổi: 22
- Ngày sinh: 2003-11-17
- Đội Gần Đây: JDX RACING
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeCallum Hedge Thống kê đua xe
Giới thiệu về Callum Hedge
Callum Rennie Allan Hedge, sinh ngày 17 tháng 11 năm 2003, là một ngôi sao đang lên từ New Zealand, tạo nên làn sóng trong thế giới đua xe thể thao. Hiện tại, anh đang chuẩn bị tham gia mùa giải 2025 Indy NXT với Abel Motorsports, tiếp tục hành trình của mình trong chuỗi giải đấu feeder có tính cạnh tranh cao cho INDYCAR. Niềm đam mê đua xe của Hedge bùng cháy từ sớm, với việc anh được giới thiệu đến karting khi còn nhỏ. Anh nhanh chóng tiến bộ, giành được nhiều danh hiệu karting trước khi chuyển sang đua xe ô tô ở tuổi 12.
Sự nghiệp của Hedge tự hào với một danh sách thành tích ấn tượng. Anh đã giành được Giải vô địch NZ Formula 1600 2017-18 và Giải vô địch Toyota Finance 86 2018-19, thể hiện tài năng của mình trên sân nhà. Tham vọng của anh sau đó đã dẫn anh đến Úc, nơi anh trở thành người chiến thắng cuộc đua trẻ nhất trong lịch sử Australian Formula Ford vào năm 2019. Năm 2023, Hedge đã đạt được một kỳ tích đáng chú ý, giành cả Giải vô địch Formula Regional Americas và Giải vô địch Porsche Carrera Cup Australia Pro, thể hiện sự linh hoạt của mình trên các bộ môn đua xe khác nhau.
Năm 2024, Hedge bắt đầu hành trình Indy NXT của mình với HMD Motorsports, đạt được vị trí thứ tư đáng khen ngợi trong chức vô địch tổng thể với tư cách là một tân binh. Cho mùa giải 2025, anh đã gia nhập Abel Motorsports, hướng đến một cuộc đua danh hiệu. Được biết đến với sự ổn định và quyết tâm, Callum Hedge chắc chắn là một tay đua đáng xem khi anh tiếp tục leo lên các thứ hạng trong thế giới đua xe thể thao.
Callum Hedge Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (5)Callum Hedge Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ 9 Các lần xuất phát cuộc đua 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 4
Callum Hedge Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | Rd05-R2 | PRO | 7 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | Rd05-R1 | PRO | 11 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | Rd04-R2 | PRO | 3 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | Rd04-R1 | PRO | 2 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua ô tô quốc tế Miami | Rd03-R1 | PRO | 7 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua phố Long Beach | Rd02-R2 | PRO | 3 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua phố Long Beach | Rd02-R1 | PRO | 3 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua quốc tế Sebring | R01-R2 | PRO | 3 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua quốc tế Sebring | R01-R1 | PRO | 4 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) |
Callum Hedge Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Phân hạng | Hạng | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | Rd05-Q1 | PRO | 02:08.070 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | Rd04-Q1 | PRO | 01:46.958 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua ô tô quốc tế Miami | Rd03-Q1 | PRO | 01:55.979 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua phố Long Beach | Rd02-Q1 | PRO | 01:19.709 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua quốc tế Sebring | R1-Q1 | PRO | 02:01.090 | #9 Porsche 911 Cup (992.2) |
Callum Hedge Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 2026 | 9 | 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 4 |
Callum Hedge Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Watkins Glen Quốc tế | 2 | 01:46.958 | #9 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường Mỹ | 2 | 02:08.070 | #9 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua quốc tế Sebring | 2 | 02:01.090 | #9 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua phố Long Beach | 2 | 01:19.709 | #9 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua ô tô quốc tế Miami | 1 | 01:55.979 | #9 - Porsche 911 Cup (992.2) |
Callum Hedge Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| JDX RACING | 2026 | 9 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ |
Callum Hedge Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 911 Cup (992.2) | 2026 | 9 | 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 4 |