Tay đua Benjamin Goethe
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Benjamin Goethe trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Benjamin Goethe
- Quốc tịch: Monaco
-
Phân loại tay đua FIA:
Vàng
- Tuổi: 23
- Ngày sinh: 2003-04-02
- Đội Gần Đây: Garage 59
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeBenjamin Goethe Thống kê đua xe
Giới thiệu về Benjamin Goethe
Benjamin "Benji" Goethe, sinh ngày 2 tháng 4 năm 2003, là một tay đua người Đan Mạch-Đức gốc Anh. Mặc dù đua xe dưới quốc tịch Đan Mạch-Đức, anh sinh ra ở London và có mối liên hệ với Monaco. Là một phần của gia đình đua xe, cha anh, Roald Goethe, đã thi đấu trong FIA World Endurance Championship, và em trai anh, Oliver Goethe, hiện đang đua trong FIA Formula 2.
Sự nghiệp của Goethe chủ yếu tập trung vào đua xe GT. Anh ra mắt vào năm 2019 trong Blancpain GT Series Endurance Cup với GPX Racing. Năm 2020, anh chuyển sang ROFGO Racing với Team WRT trong GT World Challenge Europe Endurance Cup. Anh đã đạt được thành công đáng kể vào năm 2022, giành chức vô địch GT World Challenge Europe Endurance Cup ở hạng mục Silver Cup, bao gồm chiến thắng tại 24 Hours of Spa. Đầu năm 2023, anh đã giành chiến thắng tại Dubai 24 Hours ở hạng GT4.
Hồ sơ đua xe của Goethe bao gồm hơn 100 lần xuất phát với nhiều chiến thắng và vị trí trên bục vinh quang trong các giải GT khác nhau. Anh đã cầm lái các xe Porsche và McLaren trong sự nghiệp đua xe của mình.
Benjamin Goethe Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (9)Benjamin Goethe Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
GT World Challenge Europe | 5 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 |
| 24H Series Middle East | 1 | ||
2025 |
GT World Challenge Europe Sprint Cup | 10 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 2 |
| GT World Challenge Europe Endurance Cup | 4 | 🥈 P2 × 1 |
Benjamin Goethe Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảBenjamin Goethe Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:17.357 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:17.540 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:17.196 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua quốc gia Monza | 01:46.641 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua quốc gia Monza | 01:46.383 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua quốc gia Monza | 01:46.474 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Brands Hatch | 01:23.566 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Brands Hatch | 01:23.362 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Paul Ricard | 01:53.554 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Paul Ricard | 01:53.939 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO |
Benjamin Goethe Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Europe Sprint Cup | 2025 | 10 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 2 |
| GT World Challenge Europe | 2026 | 5 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 |
| GT World Challenge Europe Endurance Cup | 2025 | 4 | 🥈 P2 × 1 |
| 24H Series Middle East | 2026 | 1 |
Benjamin Goethe Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Brands Hatch | 4 | 01:23.362 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Spa-Francorchamps | 2 | 02:17.196 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Ricardo Tormo | 2 | |||
| Đường đua Zandvoort | 2 | 01:33.157 | #59 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Nevers Magny-Cours | 2 | |||
| Đường đua quốc gia Monza | 2 | 01:46.383 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Misano World | 2 | |||
| Đường đua Paul Ricard | 2 | 01:53.536 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Barcelona-Catalunya | 1 | |||
| Đường đua Dubai Autodrome-Grand Prix | 1 |
Benjamin Goethe Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Garage 59 | 2025, 2026 | 19 | GT World Challenge Europe Sprint Cup , GT World Challenge Europe , GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Optimum Motorsport | 2026 | 1 | 24H Series Middle East |
Benjamin Goethe Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| McLaren 720S GT3 EVO | 2025, 2026 | 20 | 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 2 |
Benjamin Goethe Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Marvin Kirchhöfer | 2025 | 14 | GT World Challenge Europe Sprint Cup, GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Louis Prette | 2026 | 5 | GT World Challenge Europe |
| Thomas Fleming | 2026 | 5 | GT World Challenge Europe |
| Joseph Loake | 2025 | 4 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Tom Fleming | 2026 | 1 | 24H Series Middle East |
| MICHAEL PORTER | 2026 | 1 | 24H Series Middle East |
| Andrew Gilbert | 2026 | 1 | 24H Series Middle East |