Tay đua Louis Prette
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Louis Prette trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Louis Prette
- Quốc tịch: Monaco
- Tuổi: 28
- Ngày sinh: 1998-07-31
- Đội Gần Đây: Garage 59
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeLouis Prette Thống kê đua xe
Giới thiệu về Louis Prette
Louis Prette, sinh ngày 31 tháng 7 năm 1998, là một tay đua người Monaco-Ý đang tạo dấu ấn trong thế giới đua xe GT. Tiếp bước cha mình, Philippe Prette, người đã đạt được thành công đáng kể trong giải Ferrari Challenge Asia-Pacific, Louis bắt đầu hành trình đua xe của mình ở châu Á, tham gia Asian Formula Renault Series. Anh ấy đã giành vị trí thứ ba trong giải vô địch vào năm 2017 trước khi chuyển sang Asian Formula 3.
Năm 2019, Prette trở lại châu Âu và giành chức vô địch Ferrari Challenge Europe – Trofeo Pirelli (Pro). Tiến lên thi đấu GT3, anh gia nhập giải International GT Open series. Hiện tại anh đang thi đấu trong giải International GT Open championship với đội AF Corse / APM Monaco.
Ngoài đường đua, Louis Prette còn giữ một vị trí nổi bật là Global Head of Retail cho APM Monaco, công ty thời trang của bà anh Ariane có trụ sở tại Hồng Kông. Thống kê đua xe của anh bao gồm 59 lần xuất phát, 8 chiến thắng, 19 podium, 8 pole positions và 10 fastest laps.
Louis Prette Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (14)-
-
2025 GT World Challenge Europe Endurance Cup
R05 · Gold Cup · P1 -
-
2025 GT World Challenge Europe Sprint Cup
R01 · Gold Cup · P1 -
-
-
-
-
-
2025 GT World Challenge Europe Sprint Cup
R02 · Gold Cup · P2 -
2025 GT World Challenge Europe Endurance Cup
R03 · Gold Cup · P2 -
-
-
Louis Prette Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
GT World Challenge Europe 9 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 1 -
2025
GT World Challenge Europe Sprint Cup 10 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 GT World Challenge Europe Endurance Cup 5 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 1 Michelin 6H ABU DHABI 1 Các lần xuất phát cuộc đua Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải 1 Các lần xuất phát cuộc đua
Louis Prette Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảLouis Prette Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Misano World | 01:32.800 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Misano World | 01:33.115 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Nevers Magny-Cours | 01:36.696 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Nevers Magny-Cours | N/A | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:17.357 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:17.540 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua Spa-Francorchamps | 02:17.196 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua quốc gia Monza | 01:46.641 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua quốc gia Monza | 01:46.383 | #58 McLaren 720S GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Europe | Đường đua quốc gia Monza | 01:46.474 | #58 McLaren 720S GT3 EVO |
Louis Prette Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Europe Sprint Cup | 2025 | 10 | 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
| GT World Challenge Europe | 2026 | 9 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 1 |
| GT World Challenge Europe Endurance Cup | 2025 | 5 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 1 |
| Michelin 6H ABU DHABI | 2025 | 1 | |
| Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải | 2025 | 1 |
Louis Prette Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Nevers Magny-Cours | 4 | 01:36.696 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Brands Hatch | 4 | 01:23.362 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Misano World | 4 | 01:32.800 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Spa-Francorchamps | 2 | 02:17.196 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Ricardo Tormo | 2 | |||
| Đường đua Zandvoort | 2 | 01:33.383 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua quốc gia Monza | 2 | 01:46.383 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Paul Ricard | 2 | 01:53.536 | #58 - McLaren 720S GT3 EVO | |
| Đường đua Yas Marina | 1 | |||
| Đường đua quốc tế Thượng Hải | 1 | 02:01.413 | #22 - Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | |
| Đường đua Barcelona-Catalunya | 1 | |||
| Đường đua Grand Prix Nürburgring | 1 |
Louis Prette Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Garage 59 | 2025, 2026 | 25 | GT World Challenge Europe Sprint Cup , GT World Challenge Europe , GT World Challenge Europe Endurance Cup + Thêm 1 |
| Frankenstein Racing | 2025 | 1 | Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải |
Louis Prette Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| McLaren 720S GT3 EVO | 2025, 2026 | 25 | 🏆 P1 × 5 / 🥈 P2 × 7 / 🥉 P3 × 2 |
| Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | 2025 | 1 |
Louis Prette Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Thomas Fleming | 2025, 2026 | 15 | GT World Challenge Europe , GT World Challenge Europe Sprint Cup |
| Adam Smalley | 2025 | 10 | GT World Challenge Europe Endurance Cup , GT World Challenge Europe Sprint Cup , Michelin 6H ABU DHABI |
| Benjamin Goethe | 2026 | 5 | GT World Challenge Europe |
| Dean Macdonald | 2025 | 4 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| ZHOU Yi Ran | 2025 | 2 | Michelin 6H ABU DHABI , Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải |
| Aaron Scott | 2025 | 1 | Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải |
| Frederik Schandorff | 2025 | 1 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |