Tay đua Alexander Sims
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Alexander Sims trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Alexander Sims
- Quốc tịch: Vương quốc Anh
-
Phân loại tay đua FIA:
Bạc Platin
- Tuổi: 38
- Ngày sinh: 1988-03-15
- Đội Gần Đây: Johor Motorsport Racing JMR
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeAlexander Sims Thống kê đua xe
Giới thiệu về Alexander Sims
Alexander Sims, born on March 15, 1988, is a British professional racing driver who currently competes in the IMSA SportsCar Championship for Corvette Racing by Pratt Miller Motorsports. Sims' career began in karting at the age of 10, and he quickly progressed through the ranks, winning the Super 1 MSA Cadet Championship, the Kartmasters Grand Prix, and the 5 Nations Cup in 2000. His early success led to the McLaren Autosport BRDC Award in 2008, recognizing him as a promising young British driver.
Sims transitioned to single-seaters in 2006 and later combined this with GT and sports car racing, participating in series like the Blancpain Endurance Series, British GT, and the 24 Hours of Le Mans. He has achieved significant victories, including the 24 Hours of Spa and Petit Le Mans. Sims also spent four seasons in the ABB FIA Formula E Championship, driving for Mahindra Racing and BMW i Andretti Motorsport, where he secured a race win in Saudi Arabia and several podium finishes. In 2023, driving for Whelen Engineering Racing in IMSA, he won the IMSA SportsCar Championship.
Known for his adaptability and skill across various racing disciplines, Alexander Sims has established himself as a respected and versatile competitor in the world of motorsport. His experience ranges from open-wheel racing to GT endurance events, showcasing his ability to perform at a high level in diverse racing environments.
Alexander Sims Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (5)-
2025 GT World Challenge Châu Á
R01-R2 · Pro-Am · P1 -
-
-
2025 GT World Challenge Châu Á
R01-R1 · Pro-Am · P3
Alexander Sims Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
Thử thách Intercontinental GT 1 Các lần xuất phát cuộc đua -
2025
GT World Challenge Châu Á 6 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 Suzuka 1000km 1 Các lần xuất phát cuộc đua 🥉 P3 × 1 GT World Challenge Europe Endurance Cup 1 Các lần xuất phát cuộc đua
Alexander Sims Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Thử thách Intercontinental GT | Đường đua Mount Panorama | R01-R1 | PRO | NC | #2 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường phố Bắc Kinh | R12 | Pro-Am | 5 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường phố Bắc Kinh | R11 | Pro-Am | 2 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | R10 | Pro-Am | 2 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | R09 | Pro-Am | 11 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Endurance Cup | Đường đua Spa-Francorchamps | R03 | Bronze Cup | #2 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | |||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Sepang | R01-R2 | Pro-Am | 1 | #99 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Sepang | R01-R1 | Pro-Am | 3 | #99 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | Suzuka 1000km | Đường đua Suzuka | R01 | PRO | 3 | #2 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R |
Alexander Sims Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Phân hạng | Hạng | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường phố Bắc Kinh | Q2 | Pro-Am | 01:44.173 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường phố Bắc Kinh | Q1 | Pro-Am | 01:48.977 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | Q2 | Pro-Am | 01:28.054 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | Q1 | Pro-Am | 01:30.071 | #66 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Sepang | R1-Q2 | Pro-Am | 02:03.570 | #99 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | ||
| 2025 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Sepang | R1-Q1 | Pro-Am | 02:05.809 | #99 Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R |
Alexander Sims Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Châu Á | 2025 | 6 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
| Thử thách Intercontinental GT | 2026 | 1 | |
| Suzuka 1000km | 2025 | 1 | 🥉 P3 × 1 |
| GT World Challenge Europe Endurance Cup | 2025 | 1 |
Alexander Sims Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường phố Bắc Kinh | 2 | 01:44.173 | #66 - Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | |
| Đường đua quốc tế Sepang | 2 | 02:03.570 | #99 - Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | |
| Đường đua quốc tế Okayama | 2 | 01:28.054 | #66 - Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | |
| Đường đua Spa-Francorchamps | 1 | |||
| Đường đua Suzuka | 1 | |||
| Đường đua Mount Panorama | 1 |
Alexander Sims Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Johor Motorsport Racing JMR | 2025, 2026 | 9 | GT World Challenge Châu Á , Thử thách Intercontinental GT , Suzuka 1000km + Thêm 1 |
Alexander Sims Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Chevrolet Corvette ZO6 GT3.R | 2025, 2026 | 9 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 2 |
Alexander Sims Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| H.H.Prince Abu Bakar IBRAHIM | 2025 | 5 | GT World Challenge Châu Á , GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| H.H.Prince Jefri IBRAHIM | 2025 | 3 | GT World Challenge Châu Á , GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Nicky Catsburg | 2025, 2026 | 2 | Thử thách Intercontinental GT , Suzuka 1000km |
| Earl Bamber | 2026 | 1 | Thử thách Intercontinental GT |
| Jordan LOVE | 2025 | 1 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Scott Mclaughlin | 2025 | 1 | Suzuka 1000km |