Tay đua Yusuke Shiotsu
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Yusuke Shiotsu trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Yusuke Shiotsu
- Quốc tịch: Nhật Bản
- Tuổi: 28
- Ngày sinh: 1998-08-07
- Đội Gần Đây: TEAM MACH
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeYusuke Shiotsu Thống kê đua xe
Giới thiệu về Yusuke Shiotsu
Yusuke Shiotsu là một tay đua người Nhật Bản sinh ngày 7 tháng 8 năm 1998, đến từ tỉnh Kagawa. Năm 2025, anh ấy 26 tuổi.
Sự nghiệp đua xe của Shiotsu bao gồm tham gia vào series Super GT, cụ thể là ở hạng GT300. Năm 2022, anh ấy đã giành chiến thắng trong Super GT GT300 ở Round 2. Năm 2023, anh ấy đạt được một chiến thắng khác trong Super GT GT300, lần này là ở Round 4, và cũng giành chiến thắng vòng mở màn của series Super Taikyu ST-X. Năm 2023, Yusuke Shiotsu cũng đóng vai trò là tay đua thứ ba cho đội #11 Gainer trong Super GT, lái xe trong hai chặng đua. Năm 2024, anh ấy tiếp tục thi đấu trong series Super GT Japan - GT300. Năm 2025, anh ấy sẽ đua với Team Mach cho mùa giải thứ hai của mình.
Những thành tích khác của anh ấy bao gồm vị trí thứ 5 trong series Super Taikyu ST-Z năm 2020 và vị trí thứ 4 trong series Formula Regional năm 2021, và thứ 4 trong series Super Taikyu ST3 năm 2022.
Yusuke Shiotsu Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (5)Yusuke Shiotsu Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Dòng xe Super GT | 3 | |
2025 |
Dòng xe Super GT | 7 | 🏆 P1 × 1 / 🥉 P3 × 1 |
2024 |
Dòng xe Super GT | 8 | |
2023 |
Dòng xe Super GT | 5 | 🏆 P1 × 1 |
2022 |
Dòng xe Super GT | 4 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 1 |
Yusuke Shiotsu Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua Suzuka | Rd05-R1 | GT300 | 8 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua xe quốc tế Fuji | Rd02-R1 | GT300 | 25 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua quốc tế Okayama | Rd01-R1 | GT300 | 11 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | R08-R1 | GT300 | 1 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua Autopolis | R07-R1 | GT300 | 14 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Sứ giả thể thao | R06-R1 | GT300 | 9 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua Suzuka | R05-R1 | GT300 | 3 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua xe quốc tế Fuji | R04-R1 | GT300 | 7 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua xe quốc tế Fuji | R02-R1 | GT300 | 10 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua quốc tế Okayama | R01-R1 | GT300 | 16 | #5 - Toyota 86 MC |
Yusuke Shiotsu Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua Suzuka | 01:57.934 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua xe quốc tế Fuji | 01:37.733 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua xe quốc tế Fuji | N/A | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua xe quốc tế Fuji | 01:43.815 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua quốc tế Okayama | N/A | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2026 | Dòng xe Super GT | Đường đua quốc tế Okayama | 01:26.870 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 01:46.263 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 01:47.342 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua Autopolis | 01:46.489 | #5 - Toyota 86 MC | ||
| 2025 | Dòng xe Super GT | Đường đua Autopolis | 01:44.553 | #5 - Toyota 86 MC |
Yusuke Shiotsu Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Dòng xe Super GT | 2022, 2023, 2024, 2025, 2026 | 27 | 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 1 |
Yusuke Shiotsu Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua xe quốc tế Fuji | 9 | 01:35.722 | #5 - Toyota 86 MC | |
| Đường đua Suzuka | 7 | 01:57.328 | #5 - Toyota 86 MC | |
| Đường đua Autopolis | 4 | 01:44.553 | #5 - Toyota 86 MC | |
| Đường đua quốc tế Okayama | 3 | 01:25.179 | #5 - Toyota 86 MC | |
| Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 2 | 01:46.263 | #5 - Toyota 86 MC | |
| Sứ giả thể thao | 2 | 01:18.361 | #5 - Toyota 86 MC |
Yusuke Shiotsu Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| TEAM MACH | 2024, 2025, 2026 | 18 | Dòng xe Super GT |
| GAINER | 2022, 2023 | 9 | Dòng xe Super GT |
Yusuke Shiotsu Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Toyota 86 MC | 2024, 2025, 2026 | 18 | 🏆 P1 × 1 / 🥉 P3 × 1 |
| Nissan GT-R NISMO GT3 | 2022, 2023 | 9 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 1 |
Yusuke Shiotsu Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Ryuichiro Tomita | 2022, 2023 | 8 | Dòng xe Super GT |
| Kiyoto FUJINAMI | 2024 | 8 | Dòng xe Super GT |
| Iori Kimura | 2025 | 6 | Dòng xe Super GT |
| Keishi Ishikawa | 2023 | 5 | Dòng xe Super GT |
| Riki OKUSA | 2022 | 4 | Dòng xe Super GT |
| Souta Arao | 2026 | 3 | Dòng xe Super GT |