Tay đua Vincent Abril
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Vincent Abril trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Vincent Abril
- Quốc tịch: Pháp
-
Phân loại tay đua FIA:
Vàng
- Tuổi: 31
- Ngày sinh: 1995-03-01
- Đội Gần Đây: AF Corse - Francorchamps Motors
Nếu bạn chính là tay đua này, bạn có thể đăng ký tham gia 51GT3. Sau khi tham gia, bạn có thể cập nhật hồ sơ, ảnh, v.v., và chúng tôi sẽ ưu tiên đưa kết quả thi đấu của bạn vào.
Xin tham gia Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeVincent Abril Thống kê đua xe
Tổng quan tay đua Vincent Abril
Vincent Abril, sinh ngày 1 tháng 3 năm 1995, tại Alès, Pháp, là một tay đua xe người Pháp-Monégasque hiện đang sống tại Monaco. Abril đã xây dựng một danh tiếng vững chắc trong thế giới đua xe GT, thể hiện tài năng của mình trên nhiều giải đấu khác nhau. Điểm nổi bật trong sự nghiệp của anh bao gồm chiến thắng Blancpain GT Series Sprint Cup 2015 và giành vị trí Á quân trong Blancpain GT Series Endurance Cup 2017.
Hành trình của Abril trong môn thể thao đua xe bắt đầu ở SEAT León Supercopa France, nơi anh có được kinh nghiệm quý báu trước khi chuyển sang đua xe GT. Anh đã tham gia các sự kiện uy tín như 24 Hours of Le Mans và Intercontinental GT Challenge, thể hiện sự linh hoạt và khả năng thích ứng của mình với tư cách là một tay đua. Năm 2021, Abril dấn thân vào DTM, thể hiện kỹ năng của mình trong giải vô địch có tính cạnh tranh cao. Anh hiện đang đua trong GT World Challenge Europe Endurance Cup với AF Corse – Francorchamps Motors.
Trong suốt sự nghiệp của mình, Abril đã đua cho nhiều đội khác nhau, bao gồm Team Speedcar, Bentley Team M-Sport và JP Motorsport, lái những chiếc xe như Audi R8 LMS Ultra, Bentley Continental GT3 và Mercedes-AMG GT3. Các đường đua yêu thích của anh bao gồm Spa và Barcelona.
Vincent Abril Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (3)Vincent Abril Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | GT World Challenge Europe Endurance Cup | Đường đua Barcelona-Catalunya | R05 | Pro Cup | 13 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Endurance Cup | Đường đua Grand Prix Nürburgring | R04 | Pro Cup | 15 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Endurance Cup | Đường đua Spa-Francorchamps | R03 | Pro Cup | 3 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Misano World | R02 | Pro Cup | 4 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Nevers Magny-Cours | R02 | Pro Cup | 4 | #51 - Ferrari 296 GT3 |
Vincent Abril Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Zandvoort | 01:33.734 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Zandvoort | 01:33.095 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Brands Hatch | 01:23.728 | #51 - Ferrari 296 GT3 | ||
| 2025 | GT World Challenge Europe Sprint Cup | Đường đua Brands Hatch | 01:23.559 | #51 - Ferrari 296 GT3 |
Vincent Abril Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Europe Sprint Cup | 2025 | 10 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 1 |
| GT World Challenge Europe Endurance Cup | 2025 | 5 | 🥉 P3 × 1 |
Vincent Abril Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Barcelona-Catalunya | 1 | |||
| Đường đua Brands Hatch | 2 | 01:23.559 | #51 - Ferrari 296 GT3 | |
| Đường đua Grand Prix Nürburgring | 1 | |||
| Đường đua Misano World | 2 | |||
| Đường đua Nevers Magny-Cours | 2 | |||
| Đường đua Paul Ricard | 1 | |||
| Đường đua quốc gia Monza | 1 | |||
| Đường đua Ricardo Tormo | 2 | |||
| Đường đua Spa-Francorchamps | 1 | |||
| Đường đua Zandvoort | 2 | 01:33.095 | #51 - Ferrari 296 GT3 |
Vincent Abril Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| AF Corse - Francorchamps Motors | 2025 | 15 | GT World Challenge Europe Sprint Cup, GT World Challenge Europe Endurance Cup |
Vincent Abril Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Ferrari 296 GT3 | 2025 | 15 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 1 |
Vincent Abril Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Alessio Rovera | 2025 | 15 | GT World Challenge Europe Sprint Cup, GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Alessandro Pier Guidi | 2025 | 3 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |
| Yifei Ye | 2025 | 1 | GT World Challenge Europe Endurance Cup |