Tay đua Tyler Maxson
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Tyler Maxson trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Tyler Maxson
- Quốc tịch: Hoa Kỳ
-
Phân loại tay đua FIA:
Bạc
- Tuổi: 21
- Ngày sinh: 2004-10-12
- Đội Gần Đây: TOPP RACING
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeTyler Maxson Thống kê đua xe
Giới thiệu về Tyler Maxson
Tyler Maxson, sinh ngày 12 tháng 10 năm 2004, là một tay đua trẻ tuổi và thành đạt người Mỹ, nhanh chóng tạo dựng tên tuổi cho mình trong thế giới đua xe thể thao. Được giới thiệu đến với đua xe thông qua karting từ năm sáu tuổi, Maxson đã tiến bộ nhanh chóng, giành được danh hiệu National Mini Rok trước khi chuyển sang xe hơi khi mới 14 tuổi. Anh cân bằng sự nghiệp đua xe của mình với các khóa học trực tuyến ở trường trung học, thể hiện sự tận tâm cả trong và ngoài đường đua.
Sự nghiệp đua xe chuyên nghiệp của Maxson bắt đầu với nỗ lực kép ở TC America Series và Global MX-5 Cup. Anh đã đạt được thành công đáng kể ở TC America, trở thành người trẻ nhất từng giành chiến thắng ở hạng TCA vào năm 2019 và tiếp theo là chức vô địch hạng TCR vào năm 2020. Năm 2021, Maxson chuyển sang IMSA Michelin Pilot Challenge, hợp tác với Copeland Motorsports. Trong suốt sự nghiệp của mình, Maxson đã lái xe cho các đội như Bryan Herta Autosport và Samantha Tan Racing, thể hiện tài năng của mình ở nhiều giải đấu khác nhau, bao gồm GT4 America và IMSA Prototype Challenge. Anh tiếp tục xây dựng sự nghiệp đua xe của mình, thể hiện tốc độ và tiềm năng trong mọi cuộc đua.
Tyler Maxson Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (9)Tyler Maxson Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 9 | 🏆 P1 × 5 |
2025 |
Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 16 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 2 |
Tyler Maxson Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảTyler Maxson Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | 02:07.587 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | 01:45.949 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua ô tô quốc tế Miami | 01:56.218 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua phố Long Beach | 01:20.029 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2026 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua quốc tế Sebring | 02:00.313 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Vòng quanh Châu Mỹ | 02:06.345 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua Michelin ở Atlanta | 01:21.322 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường đua ô tô Indianapolis | 01:25.442 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Đường Mỹ | 02:07.829 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | Watkins Glen Quốc tế | 01:47.833 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup |
Tyler Maxson Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ | 2025, 2026 | 25 | 🏆 P1 × 7 / 🥈 P2 × 2 |
Tyler Maxson Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Watkins Glen Quốc tế | 4 | 01:45.949 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường Mỹ | 4 | 02:07.587 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua Michelin ở Atlanta | 4 | 01:21.322 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua quốc tế Sebring | 4 | 02:00.313 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua ô tô quốc tế Miami | 3 | 01:56.218 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua Gilles Villeneuve | 2 | 01:36.077 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua ô tô Indianapolis | 2 | 01:25.442 | #77 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua phố Long Beach | 2 | 01:20.029 | #77 - Porsche 911 Cup (992.2) |
Tyler Maxson Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| TOPP RACING | 2025, 2026 | 25 | Porsche Carrera Cup Bắc Mỹ |
Tyler Maxson Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2025 | 16 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 2 |
| Porsche 911 Cup (992.2) | 2026 | 9 | 🏆 P1 × 5 |