Tay đua HAN Chang
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của HAN Chang trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: HAN Chang
- Quốc tịch: Trung Quốc
- Đội Gần Đây: JiRenMotorsport
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeHAN Chang Thống kê đua xe
Giới thiệu về HAN Chang
Hàn Trường là tay đua xe số 21 của đội đua Jirenziyou Tianxiang. Anh và đồng đội là Jin Qiang đã thể hiện rất tốt trong trận chung kết Cúp thể thao 2024 và giành được vị trí thứ ba. Trong suốt chặng đua, mặc dù tình hình trên đường đua khá hỗn loạn khi bắt đầu, nhưng Han Chang đã vượt qua thử thách một cách thành công bằng kỹ năng lái xe ổn định và tinh thần đồng đội, cuối cùng đã bước lên bục vinh quang. Trong sự nghiệp đua xe của mình, Han Chang đã chứng minh khả năng thích nghi và trình độ cạnh tranh của mình trong những môi trường đua xe phức tạp, trở thành một thế lực quan trọng trong đội.
HAN Chang Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (12)HAN Chang Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Cúp CTCC Trung Quốc | 6 | 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
2025 |
Cúp CTCC Trung Quốc | 12 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 1 |
2024 |
Cúp thể thao TCSC | 2 | 🥉 P3 × 2 |
HAN Chang Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ordos | Rd03-R2 | TCR | 4 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ordos | Rd03-R1 | TCR | 3 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ninh Ba | Rd02-R4 | TCR | 2 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ninh Ba | Rd02-R3 | TCR | 2 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Thượng Hải | Rd01-R2 | TCR | 5 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Thượng Hải | Rd01-R1 | TCR | DNC | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Chu Châu | R12 | TCR | 2 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Chu Châu | R11 | TCR | 4 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Thượng Hải | R10 | TCR | 5 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Thượng Hải | R09 | TCR | 2 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR |
HAN Chang Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ordos | 01:53.537 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ninh Ba | 01:55.603 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2026 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Thượng Hải | 02:16.158 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Chu Châu | 01:46.727 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Thượng Hải | 02:14.533 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ordos | N/A | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Chiết Giang | 01:36.122 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2025 | Cúp CTCC Trung Quốc | Đường đua quốc tế Ninh Ba | 01:54.636 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | ||
| 2024 | Cúp thể thao TCSC | Đường đua quốc tế Chu Châu | 02:03.001 | #21 - Honda Fit |
HAN Chang Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Cúp CTCC Trung Quốc | 2025, 2026 | 18 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 6 / 🥉 P3 × 2 |
| Cúp thể thao TCSC | 2024 | 2 | 🥉 P3 × 2 |
HAN Chang Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua quốc tế Thượng Hải | 6 | 02:14.533 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | |
| Đường đua quốc tế Ninh Ba | 4 | 01:54.636 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | |
| Đường đua quốc tế Chu Châu | 4 | 01:46.727 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | |
| Đường đua quốc tế Ordos | 4 | 01:53.537 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR | |
| Đường đua quốc tế Chiết Giang | 2 | 01:36.122 | #21 - Audi RS 3 LMS TCR |
HAN Chang Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| JiRenMotorsport | 2024, 2025, 2026 | 20 | Cúp CTCC Trung Quốc , Cúp thể thao TCSC |
HAN Chang Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Audi RS 3 LMS TCR | 2025, 2026 | 18 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 6 / 🥉 P3 × 2 |
| Honda Fit | 2024 | 2 | 🥉 P3 × 2 |
HAN Chang Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Jin Bian | 2024, 2025 | 14 | Cúp CTCC Trung Quốc, Cúp thể thao TCSC |