Tay đua Dean Fiore
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Dean Fiore trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Dean Fiore
- Quốc tịch: Úc
-
Phân loại tay đua FIA:
Vàng
- Tuổi: 42
- Ngày sinh: 1983-12-01
- Đội Gần Đây: Ld Total / Aprilla Grids
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeDean Fiore Thống kê đua xe
Giới thiệu về Dean Fiore
Dean Fiore, born on December 1, 1983, is a professional Australian racing driver with a career spanning multiple racing categories. Hailing from Kalgoorlie, Western Australia, Fiore began his racing journey in Formula Ford, securing the Western Australia Formula Ford Championships in 2002 and 2003. He then progressed to the Australian Formula Ford Championship, showcasing his talent with multiple wins and consistent top-five finishes.
Fiore transitioned into the Australian Carrera Cup Championship, where he steadily improved, culminating in a second-place finish in 2008. This success paved the way for his entry into the V8 Supercars Championship in 2009. Initially driving for Team Kiwi Racing, he later formed his own team, Triple F Racing. He achieved his best championship result in 2012 with Dick Johnson Racing.
In recent years, Fiore has become a regular in the Supercars endurance races, co-driving for various teams, including Brad Jones Racing and Team 18. He also won the 250km Super2 race at Bathurst in 2018. He continues to participate in Carrera Cup, Australian GT, and the Bathurst 12 Hour, showcasing his versatility and passion for motorsport. In 2024, he joined AIM Motorsport for the Super2 round in Townsville.
Dean Fiore Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
Cúp Porsche Carrera Úc 3 Các lần xuất phát cuộc đua Thử thách Intercontinental GT 1 Các lần xuất phát cuộc đua
Dean Fiore Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Albert Park | R01-R3 | Pro | 14 | #8 Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2026 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Albert Park | R01-R2 | Pro | 11 | #8 Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2026 | Thử thách Intercontinental GT | Đường đua Mount Panorama | R01-R1 | BRO | 6 | #9 Audi R8 LMS GT3 EVO | ||
| 2026 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Albert Park | R01-R1 | Pro | DNF | #8 Porsche 992.1 GT3 Cup |
Dean Fiore Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Phân hạng | Hạng | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Cúp Porsche Carrera Úc | Đường đua Albert Park | R1-Q1 | Pro | 01:50.163 | #8 Porsche 992.1 GT3 Cup |
Dean Fiore Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Cúp Porsche Carrera Úc | 2026 | 3 | |
| Thử thách Intercontinental GT | 2026 | 1 |
Dean Fiore Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Albert Park | 3 | 01:50.163 | #8 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Mount Panorama | 1 |
Dean Fiore Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Ld Total / Aprilla Grids | 2026 | 3 | Cúp Porsche Carrera Úc |
| Hallmarc /Team MPC | 2026 | 1 | Thử thách Intercontinental GT |
Dean Fiore Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2026 | 3 | |
| Audi R8 LMS GT3 EVO | 2026 | 1 |
Dean Fiore Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Lee Holdsworth | 2026 | 1 | Thử thách Intercontinental GT |
| Marc Cini | 2026 | 1 | Thử thách Intercontinental GT |