Tay đua Brian Lee
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Brian Lee trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Brian Lee
- Tên Khác: Li Qing Xin, Li Qingxin
- Quốc tịch: Đài Loan, Trung Quốc
- Tuổi: 48
- Ngày sinh: 1978-08-09
- Đội Gần Đây: Team KRC
Nếu bạn chính là tay đua này, bạn có thể đăng ký tham gia 51GT3. Sau khi tham gia, bạn có thể cập nhật hồ sơ, ảnh, v.v., và chúng tôi sẽ ưu tiên đưa kết quả thi đấu của bạn vào.
Xin tham gia Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeBrian Lee Thống kê đua xe
Brian Lee Thành tích đua xe theo mùa giải
Tổng quan tay đua Brian Lee
Brian Lee is a Taiwanese racing driver who has been making a name for himself in GT racing, particularly in Asia. Born on August 9, 1978, Lee has been actively competing in various GT World Challenge Asia series. He most recently raced with GTO Racing Team.
Lee's career stats show a steady presence in the racing scene since 2017, participating in events like the Shanghai 8 Hours, Blancpain GT World Challenge Asia, and the China Endurance Championship. Throughout his career, Lee has secured 6 podium finishes. While a win has eluded him so far, he has achieved four 2nd place finishes and two 3rd place finishes.
Lee has experience driving a variety of GT cars, including the BMW M4 GT3, Mercedes-AMG GT4, and Porsche 992.1 GT3 R. His most frequent co-drivers have been Hideto Yasuoka and Tony Fong. He has participated in 29 events with 23 finishes.
Brian Lee Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (21)Brian Lee Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | Rd08 | SIL-AM | 1 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | Rd07 | SIL-AM | 1 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | Rd06 | SIL-AM | 1 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | Rd05 | SIL-AM | 1 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | Giải vô địch China GT | Đường đua quốc tế Thượng Hải | Rd04-R2 | AM | 1 | #89 - BMW M4 GT3 EVO |
Brian Lee Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Giải vô địch China GT | Đường đua quốc tế Thượng Hải | 02:02.596 | #89 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | Giải vô địch China GT | Đường đua quốc tế Thượng Hải | 02:03.663 | #89 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | 01:28.186 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | 01:30.444 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | ||
| 2026 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | 01:38.224 | #10 - BMW M4 GT3 EVO |
Brian Lee Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Châu Á | 2019, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026 | 63 | 🏆 P1 × 10 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 5 |
| Giải vô địch China GT | 2026 | 2 | 🏆 P1 × 1 |
| Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải | 2023 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
Brian Lee Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua quốc tế Chang | 8 | 01:34.485 | #10 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Đường đua quốc tế Hàn Quốc | 2 | 02:23.242 | #11 - Mercedes-AMG AMG GT4 | |
| Đường đua quốc tế Okayama | 10 | 01:28.186 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | |
| Đường đua quốc tế Sepang | 10 | 02:03.775 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | |
| Đường đua quốc tế Thượng Hải | 7 | 02:01.986 | #14 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Đường đua Suzuka | 8 | 02:03.094 | #14 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Đường đua xe quốc tế Fuji | 12 | 01:38.224 | #10 - BMW M4 GT3 EVO | |
| Đường phố Bắc Kinh | 2 | 01:43.937 | #10 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 1 | 01:52.659 | #14 - Porsche 992.1 GT3 R | |
| Sứ giả thể thao | 2 | 01:28.474 | #14 - Mercedes-AMG AMG GT4 | |
| Trường đua đường phố quốc tế Pertamina Mandalika | 4 | 01:28.290 | #10 - BMW M4 GT3 EVO |
Brian Lee Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| GTO Racing Team | 2022, 2024, 2025 | 32 | GT World Challenge Châu Á |
| GTO Racing with TTR | 2019 | 12 | GT World Challenge Châu Á |
| HUBAUTO RACING WITH GTO | 2023 | 11 | GT World Challenge Châu Á |
| Team KRC | 2026 | 8 | GT World Challenge Châu Á, Giải vô địch China GT |
| GTO with KRC | 2026 | 2 | GT World Challenge Châu Á |
| ZZRT | 2023 | 1 | Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải |
Brian Lee Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 R | 2023, 2024, 2025 | 35 | 🏆 P1 × 1 |
| Mercedes-AMG AMG GT4 | 2019, 2022 | 20 | 🏆 P1 × 4 / 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 4 |
| BMW M4 GT3 EVO | 2026 | 10 | 🏆 P1 × 6 / 🥉 P3 × 1 |
| BMW M4 GT3 | 2023 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
Brian Lee Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Hideto YASUOKA | 2022, 2023, 2024 | 32 | GT World Challenge Châu Á, Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải |
| Tony Fong | 2019 | 12 | GT World Challenge Châu Á |
| Nico Menzel | 2025 | 12 | GT World Challenge Châu Á |
| Maxime Oosten | 2026 | 8 | GT World Challenge Châu Á |
| Ruan Cun Fan | 2023, 2026 | 3 | Giải vô địch China GT, Cuộc đua sức bền 8 giờ Thượng Hải |