Tay đua Benny Simonsen
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Benny Simonsen trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Benny Simonsen
- Quốc tịch: Đan Mạch
- Tuổi: 30
- Ngày sinh: 1996-03-22
- Đội Gần Đây: Modena Motorsports
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeBenny Simonsen Thống kê đua xe
Giới thiệu về Benny Simonsen
Benny Simonsen is a Danish professional auto racing driver. He is known for his success in the Danish Thundersport Championship, where he has won multiple races and championships. Simonsen began his racing career in karting, where he quickly rose through the ranks. He made his debut in the Danish Thundersport Championship in 2014, driving a Ford Mustang. Simonsen quickly established himself as a top contender, winning his first race in 2015. He went on to win the championship in 2016 and 2017, cementing his place as one of the most successful drivers in the series. Simonsen has also competed in other racing series, including the Danish Touringcar Championship and the Danish Formula Ford Championship. He is known for his aggressive driving style and his ability to consistently perform at a high level. Simonsen is a rising star in Danish motorsport and is expected to continue to achieve success in the years to come.
Benny Simonsen Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (4)Benny Simonsen Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2026
24H Series Middle East 2 Các lần xuất phát cuộc đua -
2025
Dòng GT mùa đông 3 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 2 / 🥉 P3 × 1 -
2024
Sepang 12 giờ 1 Các lần xuất phát cuộc đua 🥈 P2 × 1 -
2019
GT World Challenge Châu Á 2 Các lần xuất phát cuộc đua
Benny Simonsen Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24H Series Middle East | Đường đua Dubai Autodrome-Grand Prix | R02 | 992 | 11 | #216 Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2026 | 24H Series Middle East | Đường đua Dubai Autodrome-Grand Prix | R02 | 992-AM | 6 | #216 Porsche 992.1 GT3 Cup | ||
| 2025 | Dòng GT mùa đông | Vòng quanh Estoril | R03 | Cup 1 | 1 | #76 Ferrari 296 Challenge | ||
| 2025 | Dòng GT mùa đông | Vòng quanh Estoril | R02 | Cup 1 | 3 | #76 Ferrari 296 Challenge | ||
| 2025 | Dòng GT mùa đông | Vòng quanh Estoril | R01 | Cup 1 | 1 | #76 Ferrari 296 Challenge | ||
| 2024 | Sepang 12 giờ | Đường đua quốc tế Sepang | R01 | GTC | 2 | #216 Porsche 911 GT3 Cup | ||
| 2019 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Chang | R04 | GT3 | 12 | #16 Porsche 992.1 GT3 R | ||
| 2019 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Chang | R03 | GT3 | 16 | #16 Porsche 992.1 GT3 R |
Benny Simonsen Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Phân hạng | Hạng | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Dòng GT mùa đông | Vòng quanh Estoril | Q2 | Cup 1 | 01:38.971 | #76 Ferrari 296 Challenge | ||
| 2025 | Dòng GT mùa đông | Vòng quanh Estoril | Q1 | Cup 1 | 01:39.412 | #76 Ferrari 296 Challenge | ||
| 2019 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Chang | Q2 | GT3 | 01:34.102 | #16 Porsche 991.2 GT3 R | ||
| 2019 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Chang | Q1 | GT3 | 01:37.871 | #16 Porsche 991.2 GT3 R | ||
| 2019 | Cúp Porsche Carrera Châu Á | Đường đua quốc tế Sepang | 02:07.520 | Porsche 991.2 GT3 Cup | ||||
| 2019 | Cúp Porsche Carrera Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | 01:53.873 | Porsche 991.2 GT3 Cup | ||||
| 2019 | Cúp Porsche Carrera Châu Á | Đường đua Suzuka | 02:06.267 | Porsche 991.2 GT3 Cup | ||||
| 2019 | Cúp Porsche Carrera Châu Á | Đường đua quốc tế Thượng Hải | 02:07.576 | Porsche 991.2 GT3 Cup |
Benny Simonsen Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Dòng GT mùa đông | 2025 | 3 | 🏆 P1 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
| GT World Challenge Châu Á | 2019 | 2 | |
| 24H Series Middle East | 2026 | 2 | |
| Sepang 12 giờ | 2024 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
Benny Simonsen Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng quanh Estoril | 3 | 01:38.971 | #76 - Ferrari 296 Challenge | |
| Đường đua quốc tế Chang | 2 | 01:34.102 | #16 - Porsche 991.2 GT3 R | |
| Đường đua Dubai Autodrome-Grand Prix | 2 | |||
| Đường đua quốc tế Sepang | 1 | 02:07.520 | Porsche 991.2 GT3 Cup |
Benny Simonsen Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Modena Motorsports | 2019, 2024, 2026 | 5 | GT World Challenge Châu Á , 24H Series Middle East , Sepang 12 giờ |
| AF Corse | 2025 | 3 | Dòng GT mùa đông |
Benny Simonsen Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Ferrari 296 Challenge | 2025 | 3 | 🏆 P1 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2026 | 2 | |
| Porsche 992.1 GT3 R | 2019 | 2 | |
| Porsche 911 GT3 Cup | 2024 | 1 | 🥈 P2 × 1 |
Benny Simonsen Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| John Shen | 2019, 2024, 2026 | 5 | GT World Challenge Châu Á , 24H Series Middle East , Sepang 12 giờ |
| Francis TJIA | 2024, 2026 | 3 | 24H Series Middle East , Sepang 12 giờ |
| Christian Chia | 2024, 2026 | 3 | 24H Series Middle East , Sepang 12 giờ |
| Andreas Bogh Sorensen | 2025 | 3 | Dòng GT mùa đông |