Tay đua Shinya HOSOKAWA
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Shinya HOSOKAWA trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Shinya HOSOKAWA
- Quốc tịch: Nhật Bản
- Tuổi: 45
- Ngày sinh: 1981-04-01
- Đội Gần Đây: Team GMB
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ tay đua này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeShinya HOSOKAWA Thống kê đua xe
Giới thiệu về Shinya HOSOKAWA
Shinya Hosokawa là một tay đua người Nhật Bản sinh ngày 31 tháng 3 năm 1981, tại Fukuoka, Nhật Bản. Tính đến đầu năm 2025, anh ấy 43 tuổi và tích cực tham gia Super GT Series. Trong suốt sự nghiệp của mình, Hosokawa đã thể hiện kỹ năng và sự ổn định đáng kể, tích lũy tổng cộng 154 lần xuất phát cuộc đua.
Hồ sơ đua xe của Hosokawa bao gồm 13 chiến thắng, 23 lần lên bục podium và 3 pole positions. Anh cũng đã giành được 1 fastest lap trong sự nghiệp của mình. Những thống kê này phản ánh khả năng cạnh tranh ở cấp độ cao và đóng góp vào thành công của đội. Anh ấy đã đua cho các đội như JLOC và Team GMB.
Hosokawa tiếp tục là một nhân vật nổi bật trong làng đua xe thể thao Nhật Bản, đặc biệt là trong Super GT Series.
Shinya HOSOKAWA Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (6)Shinya HOSOKAWA Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
-
2023
GT World Challenge Châu Á 5 Các lần xuất phát cuộc đua -
2022
GT World Challenge Châu Á 8 Các lần xuất phát cuộc đua 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 2
Shinya HOSOKAWA Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Vòng/Chặng đua | Hạng | VT hạng | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | R07 | GT3 | 20 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua Suzuka | R06 | GT3 | 24 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua Suzuka | R05 | GT3 | 27 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | R04 | GT3 | 24 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | R03 | GT3 | 19 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | R10 | GT4 SA | 2 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | R09 | GT4 SA | 3 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Sứ giả thể thao | R08 | GT4 SA | 2 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Sứ giả thể thao | R07 | GT4 SA | 2 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | R06 | GT4 SA | 3 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 |
Shinya HOSOKAWA Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quả| Năm | Chuỗi Đua | Đường đua | Thời gian vòng đua | Đội Đua | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 01:52.086 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 01:55.013 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua Suzuka | 02:03.050 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua Suzuka | 02:06.396 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | 01:43.337 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2023 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua xe quốc tế Fuji | 01:39.660 | #33 Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | 01:36.352 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Đường đua quốc tế Okayama | 01:38.853 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Sứ giả thể thao | 01:28.485 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 | ||
| 2022 | GT World Challenge Châu Á | Sứ giả thể thao | 01:32.694 | #33 Mercedes-AMG AMG GT4 |
Shinya HOSOKAWA Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| GT World Challenge Châu Á | 2022, 2023 | 13 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 2 |
Shinya HOSOKAWA Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua Suzuka | 4 | 02:03.050 | #33 - Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | |
| Đường đua xe quốc tế Fuji | 4 | 01:39.660 | #33 - Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | |
| Đường đua quốc tế Okayama | 2 | 01:36.352 | #33 - Mercedes-AMG AMG GT4 | |
| Sứ giả thể thao | 2 | 01:28.485 | #33 - Mercedes-AMG AMG GT4 | |
| Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 1 | 01:52.086 | #33 - Mercedes-AMG AMG GT3 EVO |
Shinya HOSOKAWA Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Team GMB | 2022, 2023 | 13 | GT World Challenge Châu Á |
Shinya HOSOKAWA Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Mercedes-AMG AMG GT4 | 2022 | 8 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 2 |
| Mercedes-AMG AMG GT3 EVO | 2023 | 5 |
Shinya HOSOKAWA Đồng đội lái xe
| Đồng đội lái xe | Mùa giải | Cùng tham gia các chặng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Hiroaki HATANO | 2022, 2023 | 13 | GT World Challenge Châu Á |