Tay đua Rodrigo DIAS ALMEIDA
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Rodrigo DIAS ALMEIDA trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Rodrigo DIAS ALMEIDA
- Quốc tịch: Mô-dăm-bích
- Tuổi: 22
- Ngày sinh: 2004-03-29
- Đội Gần Đây: WETRADE X PHANTOM GLOBAL
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xeRodrigo DIAS ALMEIDA Thống kê đua xe
Giới thiệu về Rodrigo DIAS ALMEIDA
Rodrigo Dias Almeida, born on March 29, 2004, is a Mozambican racing driver making a name for himself in the international motorsport scene. Although born in Portugal, he competes under the flag of Mozambique. Almeida's career began in karting, and he quickly transitioned to single-seaters, making his Formula 4 debut in 2019 at the Abu Dhabi Grand Prix-supporting F4 Trophy Event.
Almeida's career has included participation in diverse racing series. He has competed in the BMW M2 Cup, where he achieved a second-place finish at Zolder in 2021, and has experience in the TCR DSG Europe series and TCR Ibérico. In 2020, he secured first place in the CR DSG Europe Series, driving a Volkswagen Golf GTI. More recently, he has been active in the Porsche Carrera Cup Asia and Porsche Carrera Cup France, showcasing his talent in the Porsche 911 GT3 Cup car. In 2024, he finished 5th overall in the Porsche Carrera Cup Asia.
Still early in his career, Rodrigo Dias Almeida is a rising star representing Mozambique in global motorsport. His participation in various series and his achievements to date highlight his potential for further success in the world of racing.
Rodrigo DIAS ALMEIDA Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (6)Rodrigo DIAS ALMEIDA Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Cúp Porsche Carrera Châu Á | 9 | 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
2025 |
Cúp Porsche Carrera Châu Á | 14 | 🥈 P2 × 2 |
2024 |
Cúp Porsche Carrera Châu Á | 12 | 🥉 P3 × 1 |
Rodrigo DIAS ALMEIDA Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảRodrigo DIAS ALMEIDA Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quảRodrigo DIAS ALMEIDA Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Cúp Porsche Carrera Châu Á | 2024, 2025, 2026 | 35 | 🥈 P2 × 4 / 🥉 P3 × 2 |
Rodrigo DIAS ALMEIDA Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua quốc tế Sepang | 9 | 02:08.018 | #8 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua quốc tế Thượng Hải | 6 | 02:03.592 | #55 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Bangsaen Street | 5 | 01:35.102 | #55 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Singapore Marina Bay | 4 | 02:04.872 | #18 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Trường đua đường phố quốc tế Pertamina Mandalika | 3 | 01:32.225 | #55 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Khu nghỉ dưỡng di động Motegi | 2 | 01:52.748 | #55 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua xe quốc tế Fuji | 2 | 01:40.587 | #8 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua quốc tế Chu Hải | 2 | 01:35.752 | #8 - Porsche 911 Cup (992.2) | |
| Đường đua quốc tế Chang | 2 | 01:37.314 | #18 - Porsche 992.1 GT3 Cup |
Rodrigo DIAS ALMEIDA Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| Team Jebsen | 2025 | 14 | Cúp Porsche Carrera Châu Á |
| R&B Racing | 2024 | 12 | Cúp Porsche Carrera Châu Á |
| WETRADE X PHANTOM GLOBAL | 2026 | 9 | Cúp Porsche Carrera Châu Á |
Rodrigo DIAS ALMEIDA Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2024, 2025 | 26 | 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 |
| Porsche 911 Cup (992.2) | 2026 | 9 | 🥈 P2 × 2 / 🥉 P3 × 1 |