Tay đua Petr Brecka
Trang này hiển thị hồ sơ đua xe, tổng quan sự nghiệp, kết quả chính thức, thành tích podium và các bài viết liên quan của Petr Brecka trong Cơ sở dữ liệu Đua xe 51GT3. Các bản ghi được dựa trên tài liệu kết quả sự kiện chính thức và các nguồn dữ liệu motorsport liên quan.
Hồ sơ tay đua
- Tên đầy đủ tiếng Anh: Petr Brecka
- Quốc tịch: Cộng hòa Séc
- Tuổi: 64
- Ngày sinh: 1962-07-07
- Đội Gần Đây: GT Sports Technology
Nếu đây là hồ sơ đua xe của bạn, bạn có thể xác nhận quyền sở hữu và xác minh hồ sơ trên 51GT3. Sau khi xác minh, bạn có thể quản lý thông tin và hình ảnh hồ sơ, đồng thời gửi các kết quả đua còn thiếu hoặc không chính xác để được ưu tiên xem xét và bổ sung.
Xác nhận quyền sở hữu hồ sơ đua xe này Tạo nhãn dán hồ sơ đua xePetr Brecka Thống kê đua xe
Giới thiệu về Petr Brecka
Petr Brecka is a racing driver hailing from the Czech Republic. Brecka's racing journey began on two wheels at the age of 18, where he competed in endurance races in the CEC, the Czech Championship, and the Alpe Adria Cup. He later transitioned to cars, participating in the Carbonia Cup and Slovak Circuit Cup before venturing into the ESET Cup Series.
In the ESET Cup Series, Brecka showcased his ability to win, securing victories in some races. In 2019, he expressed excitement about facing new challenges in a Mercedes-AMG GT3, with mentorship from Miroslav Budík of MN Motorsport team. More recently, Brecka has been competing in the Porsche Carrera Cup Middle East - Masters. During the first round of the 2024 season in Bahrain, he qualified fastest in the Masters Class and ultimately won the race. He has also participated in races at the Yas Marina Circuit and Dubai Autodrome in the same series.
Petr Brecka Các lần lên bục podium
Xem tất cả dữ liệu (22)-
-
-
2025 Porsche Carrera Cup Trung Đông
R01-R1 · Masters · P1 -
2025 Porsche Carrera Cup Trung Đông
R02-R1 · Masters · P1 -
-
-
2026 Porsche Carrera Cup Trung Đông
R03-R1 · Masters · P2 -
2025 Porsche Carrera Cup Trung Đông
R01-R2 · Masters · P2 -
2025 Porsche Carrera Cup Trung Đông
R06-R1 · Masters · P2 -
-
Petr Brecka Dòng thời gian sự nghiệp đua xe
| Mùa giải | Bộ đua xe | Các lần xuất phát cuộc đua | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
2026 |
Porsche Carrera Cup Trung Đông | 4 | 🏆 P1 × 1 / 🥈 P2 × 1 / 🥉 P3 × 1 |
2025 |
Porsche Sprint Challenge Trung Âu | 14 | 🏆 P1 × 5 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 2 |
| Porsche Carrera Cup Trung Đông | 11 | 🏆 P1 × 2 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 2 | |
2024 |
Porsche Carrera Cup Trung Đông | 4 | 🥈 P2 × 2 |
Petr Brecka Kết quả đua gần đây
Xem tất cả kết quảPetr Brecka Kết quả phân hạng gần đây
Xem tất cả kết quảPetr Brecka Kinh nghiệm tham gia các giải đua
| Bộ đua xe | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche Carrera Cup Trung Đông | 2024, 2025, 2026 | 19 | 🏆 P1 × 3 / 🥈 P2 × 6 / 🥉 P3 × 3 |
| Porsche Sprint Challenge Trung Âu | 2025 | 14 | 🏆 P1 × 5 / 🥈 P2 × 3 / 🥉 P3 × 2 |
Petr Brecka Kinh nghiệm trên đường đua
| Đường đua | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Vòng phân hạng tốt nhất | Xe đua | |
|---|---|---|---|---|
| Đường đua quốc tế Bahrain | 6 | 02:06.625 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Yas Marina | 4 | 01:56.726 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua Dubai Autodrome-Grand Prix | 4 | 02:02.726 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Đường đua quốc tế Lusail | 3 | 02:01.597 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Vòng đua Red Bull | 3 | |||
| Đường đua xe ô tô Slovakia Ring | 3 | |||
| To Poznań | 3 | |||
| Đường đua công viên Balaton | 3 | 01:38.832 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Vòng quanh Corniche Jeddah | 2 | 02:08.506 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup | |
| Vòng đua Brno | 2 | 02:01.789 | #85 - Porsche 992.1 GT3 Cup |
Petr Brecka Kinh nghiệm với các đội đua
| Đội Đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Bộ đua xe |
|---|---|---|---|
| GT Sports Technology | 2024, 2025, 2026 | 33 | Porsche Carrera Cup Trung Đông , Porsche Sprint Challenge Trung Âu |
Petr Brecka Kinh nghiệm lái xe đua
| Mẫu xe đua | Mùa giải | Số Cuộc Đua Tổng Cộng | Lần lên bục podium |
|---|---|---|---|
| Porsche 992.1 GT3 Cup | 2024, 2025, 2026 | 33 | 🏆 P1 × 8 / 🥈 P2 × 9 / 🥉 P3 × 5 |